Ngày đăng:
Ngày sửa: 24/1/2020 Đánh giá: 9/10 - 22451 lượt

TỔNG HỢP THÔNG TIN VỀ CÁC LOẠI VITAMIN

Tổng hợp thông tin về các loại Vitamin
Tổng hợp thông tin về các loại Vitamin

Cơ thể sinh vật không tự sản sinh đủ Vitamin cần thiết để đáp ứng cho các nhu cầu hoạt động sinh học bên trong cơ thể, vì thế Vitamin cần được bổ sung thông qua chế độ ăn hoặc uống. Và nhu cầu Vitamin của mỗi loài sinh vật là không giống nhau. Vitamin và khoáng chất là những chất thiết yếu của cơ thể, tham gia vào cấu tạo tế bào, chuyển hóa cung cấp năng lượng cũng như tất cả các hoạt động sống của cơ thể. Vitamin là một nhóm các hợp chất hữu cơ có phân tử bé, có cấu tạo hóa học và các tính chất hóa học cũng như lý học rất khác nhau, nhưng điểm giống là chúng rất cần cho hoạt động sống bình thường của bất kỳ cơ thể nào. Trong cơ thể sinh vật, Vitamin có vai trò xúc tác. Hiện nay, người ta đã nghiên cứu và phân lập được trên 30 loại vitamin khác nhau, đồng thời đã nghiên cứu các thành phần, cấu tạo và tác dụng sinh lý của chúng.

Căn cứ vào tính hòa tan mà vitamin được chia làm hai nhóm:
• Các vitamin tan trong nước hoàn thành chức năng năng lượng.
• Các vitamin tan trong chất béo (trong dầu và mỡ) hoàn thành chức năng tạo hình.

Cơ chế hấp thụ Vitamin của cơ thể: người và động vật, không thể tự tổng hợp được vitamin mà cần được cung cấp các vitamin này ở dạng có sẵn trong thức ăn. Một số vi sinh vật, đặc biệt là vi sinh vật sống trong ruột người cũng có khả năng tổng hợp nên một loạt các vitamin khác nhau. Việc cung cấp không đầy đủ vitamin cho cơ thể sẽ có ảnh hưởng xấu không những với hệ thần kinh mà còn với một loạt cơ quan khác ở trong cơ thể.

Vitamin B6

Vitamin B6 bổ trợ hệ thống thần kinh khỏe mạnh và giúp cải thiện tuần hoàn máu
Vitamin B6 bổ trợ hệ thống thần kinh khỏe mạnh và giúp cải thiện tuần hoàn máu

1. Lợi ích: trẻ hóa cơ thể, bổ trợ hệ thống thần kinh khỏe mạnh và giúp cải thiện tuần hoàn máu.
2. Có thể tìm thấy ở đâu: ngũ cốc, lúa mì, cải salad, bắp cải, chuối, óc chó, ngũ cốc nguyên cám. cá hồi vs thịt.
3. Bị mất đi: khi để trực tiếp dưới ánh sáng thời gian dài.
4. Hàm lượng khuyến nghị hàng ngày: 1.6 - 2 mg = 300 gram thịt bò

Vitamin K

Vitamin K giúp mau lành vết thường, giúp máu có đông bình thường
Vitamin K giúp mau lành vết thường, giúp máu có đông bình thường

1. Lợi ích: Giúp mau lành vết thường, giúp máu có đông bình thường vs tạo ra các lệnh gửi đi yêu cầu làm đông máu.
2. Có thể tìm thấy: Cải chân vịt, cây tầm ma, cây tầm xuân, bắp cải, súp lơ, bắp cải tím, cà rốt, cà chua, dâu, trà xanh vs tảo bẻ.
3. Bị mất đi: để trực tiếp với ánh sáng một thời gian dài, bảo quản quá lâu.
4. Liều dùng khuyến nghị: 1-2 mg = 2 muỗng cafe

Vitamin D

Vitamin D giúp xương khỏe mạnh, tốt cho quá trình đông máu
Vitamin D giúp xương khỏe mạnh, tốt cho quá trình đông máu

1. Lợi ích: giúp xương khỏe mạnh, tốt cho quá trình đông máu, tăng cường hệ miễn dịch với cảm lạnh, đào thải độc tố, tinh thần thoải mái vs cái thiện hệ thống tuần hoàn máu vs tim mạch.
2. Có thể tìm thấy: phô mai, bơ chảy, lòng đỏ trứng, cá, đồ biển, khoai tây, dầu rau củ vs thịt bò.
3. Bị mất đi: nấu trong môi trường kiềm.
4. Liều dùng khuyến nghị: 2- 5 mg = 2 quả trứng

Vitamin A

Vitamin A cải thiện làn da, tóc, móng tay, mắt vs xương chắc khỏe hơn
Vitamin A cải thiện làn da, tóc, móng tay, mắt vs xương chắc khỏe hơn

1. Lợi ích: cải thiện làn da, tóc, móng tay, mắt vs xương chắc khỏe hơn.
2. Có thể tìm thấy: cà rốt, trái cây họ cam quýt, phô mai, sữa, trứng, cá, ngò, rau chân vịt vs gan.
3. Bị mất đi: nhiệt độ quá cao vs bảo quản thời gian quá lâu.
4. Liều dùng khuyến nghị: 0.4 - 1 mg tương đương 100 gram pate gan bò

Vitamin B2

Vitamin B2 hỗ trợ quá trình tái tạo tế bào, sharp vision và giúp cơ bắp khỏe mạnh
Vitamin B2 hỗ trợ quá trình tái tạo tế bào, sharp vision và giúp cơ bắp khỏe mạnh

1. Lợi ích: hỗ trợ quá trình tái tạo tế bào, sharp vision và giúp cơ bắp khỏe mạnh.
2. Có thể tìm thấy: sữa, hạnh nhân, trứng, nấm, kiều mạch, trứng, yeast vs thịt.
3. Bị mất đi: để trực tiếp dưới ánh sáng một thời gian dài.
4. Liều dùng khuyến nghị: 1.3 - 3 mg = 2 quả trứng

Vitamin B12

Vitamin B12 giúp ổn định cân nặng, tăng cường hệ miễn dịch, tốt cho trí nhớ
Vitamin B12 giúp ổn định cân nặng, tăng cường hệ miễn dịch, tốt cho trí nhớ

1. Lợi ích: Giúp ổn định cân nặng, tăng cường hệ miễn dịch, tốt cho trí nhớ vs giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh.
2. Có thể tìm thấy: đậu nành, hoa bia, rau chân vịt, tảo bẹ, hàu, cá, sữa, phô mai, lòng đỏ trứng vs các loại thịt.
3. Bị mất đi: để trực tiếp dưới ánh sáng vs nhiệt độ cao thời gian dài.
4. Liều dùng khuyến nghị: 2-5 mg = 100 gram cá hồi

Vitamin C

Vitamin C giúp bạn có một làn da đẹp, tăng cường hệ miên dịch, cải thiện tâm trạng
Vitamin C giúp bạn có một làn da đẹp, tăng cường hệ miên dịch, cải thiện tâm trạng

1. Lợi ích: Giúp bạn có một làn da đẹp, tăng cường hệ miên dịch, cải thiện tâm trạng, giúp tóc vs móng khỏe mạnh.
2. Có thể tìm thấy: thì là, trái cây họ cam quýt, cây tầm xuân, hắc mai biển, quả đỏ, súp lơ, đậu hà lan, các loại đậu, quả kiwi ,củ cải, măng tây.
3. Bị mất đi: khi nấu nướng.
4. Liều dùng khuyến nghị: 70 mg = 1/2 quả cam hằng ngày.

Vitamin E

Vitamin E trẻ hóa cơ thể, giúp hệ thống miễn dịch làm việc trơn tru
Vitamin E trẻ hóa cơ thể, giúp hệ thống miễn dịch làm việc trơn tru

1. Lợi ích: Trẻ hóa cơ thể, giúp hệ thống miễn dịch làm việc trơn tru, cải hiện tâm trạng vs tạo ra hệ thống phòng thủ chống lại những tác nhân bên ngoài .
2. Có thể tìm thấy: thịt, dầu, sản phẩm từ hướng dương, bắp, hạt bí đỏ, dầu olive, bơ, các loại hạt, sản phẩm từ sữa và gan.
3. Bị mất đi: bảo quản quá lâu.
4. Liều dùng khuyến nghị: 30-50 mg = 1 muỗng dầu chưa tinh chế

Vitamin B5

Vitamin B5 tốt cho trí nhớ, tâm trạng, hồi phục nhanh hơn sau khi bệnh
Vitamin B5 tốt cho trí nhớ, tâm trạng, hồi phục nhanh hơn sau khi bệnh

1. Lợi ích: tốt cho trí nhớ, tâm trạng, hồi phục nhanh hơn sau khi bệnh, tốt cho tuần hoàn máu vs tim mạch.
2. Có thể tìm thấy: các loại thịt, gà, lòng đỏ trứng, các loại sữa, trứng cá muối, cây họ đậu, các loại hạt, yeast, yến mạch, kiều mạch, cơm vs bông cải.
3. Bị mất đi: để thực phẩm ở ngăn động lặp đi lặp lại.
4. Liều dùng khuyến nghị: 5 mg = 100 gram gan heo.

Vitamin B1

Vitamin B1 tốt cho trí não, cho hệ tiêu hóa, cho cơ bắp, cho tim vs cho giấc ngủ
Vitamin B1 tốt cho trí não, cho hệ tiêu hóa, cho cơ bắp, cho tim vs cho giấc ngủ

1. Lợi ích: tốt cho trí não, cho hệ tiêu hóa, cho cơ bắp, cho tim vs cho giấc ngủ.
2. Có thể tìm thấy: men bia, thịt heo, các loại hạt, yến mạch, kiều mạch, cỏ lúa mì vs các loại cây thuộc họ đậu.
3. Bị mất đi: bảo quản trong thời gian dài, thêm muối vào quá trình nấu nướng vs uống cafe trong khi ăn.
4. Liều dùng khuyến nghị: 1.3- 2.6 mg

Lịch tập gym - lichtapgym.com DMCA Compliance information for www.lichtapgym.com
Thông báo bộ công thương